烹调【烹調】
[pēng tiáo] [烹 调]
nấu ăn
加热并调制食物使成佳肴
王老师善于运用少油少盐的方法烹调美味健康的佳肴。
wáng lǎo shī shàn yú yùn yòng shǎo yóu shǎo yán de fāng fǎ pēng tiáo měi wèi jiàn kāng de jiā yáo.Thầy Vương rất giỏi vận dụng phương pháp ít dầu ít muối để nấu những món ăn thơm ngon và lành mạnh.
việc nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn
指烹调的技术或做好的菜肴
烹调是一门结合艺术与科学的学问。
pēng tiáo shì yì mén jié hé yì shù yǔ kē xué de xué wèn.Nấu nướng là một môn học kết hợp giữa nghệ thuật và khoa học.