调【調】
[diào]
điều chuyển; điều động
调动人员或职务;调查
经理把他调到北京工作了。
jīng lǐ bǎ tā tiáo dào běi jīng gōng zuò le.Giám đốc đã điều anh ấy đến Bắc Kinh làm việc.
Giai điệu; giọng điệu
曲调;说话的腔调
这首歌的调子非常优美动听。
zhè shǒu gē de diào zi fēi cháng yōu měi dòng tīng.Giai điệu của bài hát này vô cùng êm tai.
1.điều chỉnh; điều tiết (đọc tiáo)
调整,使合适
请把音量调小一点。
qǐng bǎ yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn.Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.
2.nêm nếm (đọc tiáo)
调配食物的味道
加点盐调味。
jiā diǎn yán tiáo wèi.Thêm chút muối để nêm nếm.
天气太热了,你怎么没开空调?
tiān qì tài rè le, nǐ zěn me méi kāi kōng tiáo?Trời nóng quá, sao bạn không mở điều hòa?
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa每天做同样的工作感觉很单调。
měi tiān zuò tóng yàng de gōng zuò gǎn jué hěn dān diào.Mỗi ngày làm công việc giống nhau cảm thấy rất đơn điệu.
太难受了,夏天没有空调不行。
tài nán shòu le, xià tiān méi yǒu kōng tiáo bù xíng.Khó chịu quá, mùa hè không có điều hòa là không xong rồi.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng