XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

调查【調查】

[diào chá] [调 查]

điều tra; cuộc điều tra; khảo sát

了解或考查客观情况。

我们需要调查这件事情。

wǒ men xū yào diào chá zhè jiàn shì qíng.

Chúng ta cần điều tra sự việc này.

项、个

去上海?是去做新项目调查吗?

qù shàng hǎi? shì qù zuò xīn xiàng mù diào chá ma?

Đi Thượng Hải? Là đi làm điều tra dự án mới sao?

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

他因为违法经营而被警察调查。

tā yīn wèi wéi fǎ jīng yíng ér bèi jǐng chá diào chá.

Anh ấy bị cảnh sát điều tra vì kinh doanh bất hợp pháp.

别忘了,调查问卷一定要准备好。

bié wàng le, diào chá wèn juàn yí dìng yào zhǔn bèi hǎo.

Đừng quên, bảng câu hỏi khảo sát nhất định phải chuẩn bị tốt.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过