尽职调查
[jìn zhí diào chá] [尽 职 调 查]
thẩm định kỹ lưỡng (luật)
没错,前期的尽职调查做得很详细,资金方面没问题。
méi cuò, qián qī de jìn zhí diào chá zuò de hěn xiáng xì, zī jīn fāng miàn méi wèn tí.Không sai, thẩm định chuyên sâu giai đoạn đầu làm rất chi tiết, về mặt nguồn vốn không có vấn đề.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了需要尽职调查与陈述保证,分别核实债务、知识产权和税务合规。
xū yào jìn zhí diào chá yǔ chén shù bǎo zhèng, fēn bié hé shí zhài wù, zhī shi chǎn quán hé shuì wù hé guī.Cần tiến hành thẩm định và cam kết tuyên bố, để xác minh nợ, sở hữu trí tuệ và tuân thủ thuế.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎