复查【複查】
[fù chá] [复 查]
kiểm tra lại; tái kiểm tra
再次检查或核对,以确保准确。
医生建议他一个月后回医院进行复查。
yī shēng jiàn yì tā yí gè yuè hòu huí yī yuàn jìn xíng fù chá.Bác sĩ khuyên anh ấy một tháng sau quay lại bệnh viện để kiểm tra lại.
行,工作忙的时候更容易出错,要多复查。
xíng, gōng zuò máng de shí hòu gèng róng yì chū cuò, yào duō fù chá.Được, lúc công việc bận rộn càng dễ mắc lỗi, cần kiểm tra kỹ hơn.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót虽然不是故意的,但是我没有复查,不能找借口。
suī rán bú shì gù yì de, dàn shì wǒ méi yǒu fù chá, bù néng zhǎo jiè kǒu.Tuy không phải cố ý, nhưng em đã không kiểm tra lại nên không thể viện cớ.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót爷爷患有心脏病,需要定期去医院复查。
yé ye huàn yǒu xīn zāng bìng, xū yào dìng qī qù yī yuàn fù chá.Ông nội mắc bệnh tim, cần định kỳ đến bệnh viện tái khám.