复苏【復甦】
[fù sū] [复 苏]
biến thể của 复苏 (fù sū); phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi sức
生物苏醒或经济等活动恢复生机。
经过多年的努力,当地的旅游业终于全面复苏了。
jīng guò duō nián de nǔ lì, dāng dì de lǚ yóu yè zhōng yú quán miàn fù sū le.Sau nhiều năm nỗ lực, ngành du lịch địa phương cuối cùng đã phục hồi hoàn toàn.
sự phục hồi; sự hồi sức
恢复生机、活力或繁荣的状态与过程。
该国正在经历经济复苏的艰难阶段。
gāi guó zhèng zài jīng lì jīng jì fù sū de jiān nán jiē duàn.Đất nước này đang trải qua giai đoạn phục hồi kinh tế đầy khó khăn.
经济复苏已经出现良好的苗头。
jīng jì fù sū yǐ jīng chū xiàn liáng hǎo de miáo tou.Sự phục hồi kinh tế đã xuất hiện những dấu hiệu ban đầu tốt đẹp.
专家低估了该地区经济复苏的速度。
zhuān jiā dī gū le gāi dì qū jīng jì fù sū de sù dù.Các chuyên gia đã đánh giá thấp tốc độ phục hồi kinh tế của khu vực này.
全球航运市场近期出现了明显复苏。
quán qiú háng yùn shì chǎng jìn qī chū xiàn le míng xiǎn fù sū.Thị trường vận tải biển toàn cầu gần đây phục hồi rõ rệt.