XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

复发【復發】

[fù fā] [复 发]

tái phát (bệnh); tái xuất hiện; tái nghiện (trạng thái xấu trước đây)

疾病或不良倾向等再次发生。

经过积极治疗,他的旧病没有再次复发。

jīng guò jī jí zhì liáo, tā de jiù bìng méi yǒu zài cì fù fā.

Trải qua điều trị tích cực, bệnh cũ của anh ấy không bị tái phát nữa.

还有这条伤病豁免条款,旧伤复发他们就不承担赔偿责任。

hái yǒu zhè tiáo shāng bìng huō miǎn tiáo kuǎn, jiù shāng fù fā tā men jiù bù chéng dān péi cháng zé rèn.

Còn điều khoản miễn trừ chấn thương này, vết thương cũ tái phát họ liền không chịu trách nhiệm bồi thường.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

怎么会这样?万一旧伤复发,所有医疗风险都要我自己扛?

zěn me huì zhè yàng? wàn yī jiù shāng fù fā, suǒ yǒu yī liáo fēng xiǎn dōu yào wǒ zì jǐ káng?

Sao lại như vậy? Vạn nhất chấn thương cũ tái phát, tất cả rủi ro y tế đều phải do tự mình gánh sao?

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得