XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

沙发【沙發】

[shā fā] [沙 发]

ghế sô pha (từ mượn); lượng từ: 条 (tiáo), 张 (zhāng); (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

装有弹簧或垫子的软体靠背椅。

爸爸坐在沙发上看电视。

bà ba zuò zài shā fā shàng kàn diàn shì.

Bố ngồi trên ghế sô pha xem tivi.

条、张

那沙发后面你找了吗?

nà shā fā hòu miàn nǐ zhǎo le ma?

Thế phía sau ghế sô pha cậu tìm chưa?

Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

这套组合沙发放在客厅很合适。

zhè tào zǔ hé shā fā fàng zài kè tīng hěn hé shì.

Bộ ghế sofa này đặt ở phòng khách rất phù hợp.

妈妈给新沙发做了一个布外套。

mā ma gěi xīn shā fā zuò le yí gè bù wài tào.

Mẹ đã may một chiếc vỏ bọc bằng vải cho chiếc ghế sofa mới.