爆发【爆發】
[bào fā] [爆 发]
bùng nổ; phun trào; phát nổ
重大事件或自然现象突然发生
两个国家之间爆发了一场激烈的冲突。
liǎng gè guó jiā zhī jiān bào fā le yì chǎng jī liè de chōng tū.Một cuộc xung đột kịch liệt đã bùng nổ giữa hai quốc gia.
我的爆发力明显下滑,很多战术动作现在根本做不到。
wǒ de bào fā lì míng xiǎn xià huá, hěn duō zhàn shù dòng zuò xiàn zài gēn běn zuò bú dào.Sức bộc phát của em giảm sút rõ rệt, nhiều động tác chiến thuật giờ căn bản không làm nổi.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…操场上突然爆发出一阵阵呐喊。
cāo chǎng shàng tū rán bào fā chū yí zhèn zhèn nà hǎn.Trên sân tập đột nhiên bùng lên từng đợt tiếng hò reo.
是的,爆发现场的中心位置刚好落在该矮星系的磁星上。
shì de, bào fā xiàn chǎng de zhōng xīn wèi zhì gāng hǎo luò zài gāi ǎi xīng xì de cí xīng shàng.Vâng, vị trí tâm của điểm bùng phát rơi đúng vào sao từ trong thiên hà lùn đó.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止