XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

爆

[bào]

1.nổ hoặc bùng nổ; xào nhanh hoặc chần nhanh

突然炸开,或大火快炒

节日期间,这个景区的游客量爆满。

jié rì qī jiān, zhè ge jǐng qū de yóu kè liáng bào mǎn.

Dịp lễ hội, lượng du khách tại khu danh thắng này bùng nổ quá tải.

2.tiết lộ; phanh phui

突然公布令人震惊的消息

媒体爆出了该明星隐婚的消息。

méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.

Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.

我的爆发力明显下滑,很多战术动作现在根本做不到。

wǒ de bào fā lì míng xiǎn xià huá, hěn duō zhàn shù dòng zuò xiàn zài gēn běn zuò bú dào.

Sức bộc phát của em giảm sút rõ rệt, nhiều động tác chiến thuật giờ căn bản không làm nổi.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

可是,电子竞技产业的商业价值正呈现出爆炸式增长。

kě shì, diàn zǐ jìng jì chǎn yè de shāng yè jià zhí zhèng chéng xiàn chū bào zhà shì zēng zhǎng.

Nhưng mà, giá trị thương mại của ngành thể thao điện tử đang cho thấy sự tăng trưởng bùng nổ.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

这家热门餐厅每到周末都爆满。

zhè jiā rè mén cān tīng měi dào zhōu mò dōu bào mǎn.

Nhà hàng nổi tiếng này cứ đến cuối tuần là chật kín người.