爆竹
[bào zhú] [爆 竹]
pháo
用纸裹火药,点燃发响的节庆用品。
除夕夜,大街小巷响起阵阵欢快的爆竹声。
chú xī yè, dà jiē xiǎo xiàng xiǎng qǐ zhèn zhèn huān kuài de bào zhú shēng.Đêm giao thừa, khắp các con phố lớn ngõ nhỏ vang lên từng hồi tiếng pháo rộn rã.
为了安全,市中心禁止私自燃放爆竹。
wèi le ān quán, shì zhōng xīn jìn zhǐ sī zì rán fàng bào zhú.Vì an toàn, khu vực trung tâm thành phố cấm tự ý đốt pháo.