放爆竹
[fàng bào zhú] [放 爆 竹]
đốt pháo
孩子们在院子里开心地放爆竹。
hái zi men zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì fàng bào zhú.Lũ trẻ vui vẻ đốt pháo trong sân.
为了安全,市中心禁止私自燃放爆竹。
wèi le ān quán, shì zhōng xīn jìn zhǐ sī zì rán fàng bào zhú.Vì an toàn, khu vực trung tâm thành phố cấm tự ý đốt pháo.
为了保护环境,许多城市出台了禁止燃放爆竹的规定。
wèi le bǎo hù huán jìng, xǔ duō chéng shì chū tái le jìn zhǐ rán fàng bào zhú de guī dìng.Nhằm bảo vệ môi trường, nhiều thành phố đã ban hành quy định cấm đốt pháo.