放大
[fàng dà] [放 ĐẠI]
phóng to; khuếch đại
使图像、声音或范围等变大。
请把这张照片放大一点儿,我想看清楚。
qǐng bǎ zhè zhāng zhào piàn fàng dà yì diǎn r, wǒ xiǎng kàn qīng chǔ.Xin hãy phóng to bức ảnh này một chút, tôi muốn nhìn rõ hơn.
真的吗?因为前期需要铺开推广,所以我把比例放大了。
zhēn de ma? yīn wèi qián qī xū yào pū kāi tuī guǎng, suǒ yǐ wǒ bǎ bǐ lì fàng dà le.Thật sao ạ? Vì giai đoạn đầu cần mở rộng quảng bá nên em đã tăng tỷ lệ lên.
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm难怪现货价格脱离了供需基本面,金融炒作彻底放大了恐慌。
nán guài xiàn huò jià gé tuō lí le gōng xū jī běn miàn, jīn róng chǎo zuò chè dǐ fàng dà le kǒng huāng.Thảo nào giá giao ngay đã tách rời khỏi các yếu tố cơ bản của cung cầu, đầu cơ tài chính đã hoàn toàn khuếch đại sự hoảng loạn.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底屏幕放大后连纤维纹理也能看清,这难道还不够替代实物吗?
píng mù fàng dà hòu lián xiān wéi wén lǐ yě néng kàn qīng, zhè nán dào hái bú gòu tì dài shí wù ma?Màn hình sau khi phóng to thì ngay cả kết cấu sợi cũng nhìn rõ, thế này chẳng lẽ vẫn chưa đủ để thay thế hiện vật sao ạ?
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于