拓宽【拓寬】
[tuò kuān] [拓 宽]
mở rộng
开拓使之更宽广
多读经典原著有助于拓宽学生的学术视野。
duō dú jīng diǎn yuán zhù yǒu zhù yú tuò kuān xué shēng de xué shù shì yě.Đọc nhiều tác phẩm kinh điển nguyên bản giúp mở rộng tầm nhìn học thuật của học viên.
对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。
duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện没错,这不仅能帮大家拓宽销路,还能树立品牌。
méi cuò, zhè bù jǐn néng bāng dà jiā tuò kuān xiāo lù, hái néng shù lì pǐn pái.Không sai, việc này không chỉ giúp mọi người mở rộng kênh tiêu thụ mà còn có thể xây dựng thương hiệu.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得多去国外考察能增长见识、拓宽视野。
duō qù guó wài kǎo chá néng zēng zhǎng jiàn shi, tuò kuān shì yě.Đi khảo sát nước ngoài nhiều có thể mở mang kiến thức và mở rộng tầm nhìn.