宽广【寬廣】
[kuān guǎng] [宽 广]
1.rộng; rộng rãi; mênh mông
面积或范围很大
汽车开在宽广的马路上。
qì chē kāi zài kuān guǎng de mǎ lù shang.Xe hơi chạy trên con đường rộng thênh thang.
2.rộng rãi (tâm hồn, tầm nhìn)
心胸或眼界开阔
他心胸宽广,从不计较小事。
tā xīn xiōng kuān guǎng, cóng bù jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tâm hồn rộng lượng, không bao giờ chấp nhất chuyện nhỏ.
好啊,随时欢迎你来讨论,祝你的职业道路越走越宽广。
hǎo a, suí shí huān yíng nǐ lái tǎo lùn, zhù nǐ de zhí yè dào lù yuè zǒu yuè kuān guǎng.Được chứ, luôn hoan nghênh em đến thảo luận, chúc con đường sự nghiệp của em ngày càng rộng mở.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế宽广的胸怀能让人赢得更多朋友。
kuān guǎng de xiōng huái néng ràng rén yíng dé gèng duō péng yǒu.Tấm lòng rộng mở giúp ta có thêm nhiều bạn bè.
只有多读书,眼界才能更加宽广。
zhǐ yǒu duō dú shū, yǎn jiè cái néng gèng jiā kuān guǎng.Chỉ có đọc nhiều sách thì tầm nhìn mới càng thêm rộng mở.