宽松【寬鬆】
[kuān sōng] [宽 松]
rộng, thoải mái; nới lỏng, không nghiêm ngặt
宽大舒适,不感到拘束限制
这件衣服很宽松,穿起来非常舒服。
zhè jiàn yī fu hěn kuān sōng, chuān qǐ lái fēi cháng shū fú.Bộ quần áo này rất rộng rãi, mặc vào vô cùng thoải mái.
对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học可是本土审批严苛而海外宽松,这种制度差异实质上加剧了健康不平等与剥削。
kě shì běn tǔ shěn pī yán kē ér hǎi wài kuān sōng, zhè zhǒng zhì dù chā yì shí zhì shàng jiā jù le jiàn kāng bù píng děng yǔ bō xuē.Nhưng trong nước phê duyệt nghiêm ngặt còn hải ngoại lại lỏng lẻo, sự khác biệt chế độ này thực chất đã làm trầm trọng thêm bất bình đẳng và bóc lột sức khỏe.
Trong bài: Thảo luận đạo đức thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia话虽如此,但在大宗商品暴涨背景下,输入型通胀压力制约了货币政策的边际宽松空间吧?
huà suī rú cǐ, dàn zài dà zōng shāng pǐn bào zhǎng bèi jǐng xià, shū rù xíng tōng zhàng yā lì zhì yuē le huò bì zhèng cè de biān jì kuān sōng kōng jiān ba?Nói thì vậy, nhưng trong bối cảnh hàng hóa cơ bản tăng vọt, áp lực lạm phát nhập khẩu đã hạn chế dư địa nới lỏng biên độ của chính sách tiền tệ chứ?
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô