泡
[pào]
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha
鼓起或松软之物;气泡
他连续熬夜加班,眼皮都泡了。
tā lián xù áo yè jiā bān, yǎn pí dōu pào le.Anh ấy liên tục thức đêm tăng ca, mí mắt sưng húp cả lên.
bãi (lượng từ cho nước tiểu)
用于小便的量词
小狗在树下撒了一泡尿。
xiǎo gǒu zài shù xià sā le yí pào niào.Chú chó nhỏ đi một bãi nước tiểu dưới gốc cây.
老师,泡龙井茶有什么要求吗?
lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便买好茶,你顺便学一下怎么泡茶吧。
mǎi hǎo chá, nǐ shùn biàn xué yí xià zěn me pào chá ba.Mua trà xong, em nhân tiện học cách pha trà luôn nhé.
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便水已经煮开了,你可以泡茶了。
shuǐ yǐ jīng zhǔ kāi le, nǐ kě yǐ pào chá le.Nước đã nấu sôi rồi, bạn có thể pha trà rồi.