灯泡【燈泡】
[dēng pào] [灯 泡]
bóng đèn; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); lượng từ: 个 (gè)
发光的电光源,亦喻妨碍情侣的人。
书房的灯泡坏了,需要换个新的。
shū fáng de dēng pào huài le, xū yào huàn gè xīn de.Bóng đèn phòng đọc sách hỏng rồi, cần thay cái mới.
个
请扶一下这个梯子,我要上去换灯泡。
qǐng fú yí xià zhè ge tī zǐ, wǒ yào shàng qù huàn dēng pào.Xin hãy giữ cái thang này một chút, tôi muốn lên thay bóng đèn.