灯【燈】
[dēng]
đèn; ánh sáng; đèn lồng
用来照明的发光器具
请开灯,太暗了。
qǐng kāi dēng, tài àn le.Bật đèn lên đi, tối quá.
盏
看到了,上面的红灯一直在闪。
kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像声控灯在晚上照亮了整条楼道。
shēng kòng dēng zài wǎn shàng zhào liàng le zhěng tiáo lóu dào.Đèn cảm ứng âm thanh đã thắp sáng toàn bộ hành lang vào buổi tối.
灯关了。钥匙在我手里拿着呢。
dēng guān le. yào shi zài wǒ shǒu lǐ ná zhe ne.Đèn tắt rồi ạ. Chìa khóa đang cầm trong tay em đây.
Trong bài: Khai báo trạng thái phòng học trước khi ra về · Trợ từ 着