灯笼【燈籠】
[dēng lóng] [灯 笼]
đèn lồng
有外罩的便携或悬挂式照明器具。
每逢春节,街上都挂满了红灯笼。
měi féng chūn jié, jiē shàng dōu guà mǎn le hóng dēng long.Mỗi dịp Tết đến, trên đường phố đều treo đầy đèn lồng đỏ.
找到了!灯笼和春联都在这里。
zhǎo dào le! dēng long hé chūn lián dōu zài zhè lǐ.Tìm thấy rồi! Lồng đèn và câu đối Tết đều ở đây.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到节日期间,街上挂满了红灯笼。
jié rì qī jiān, jiē shàng guà mǎn le hóng dēng long.Trong thời gian lễ hội, trên đường phố treo đầy đèn lồng đỏ.
好,挂完灯笼我们就贴春联。
hǎo, guà wán dēng long wǒ men jiù tiē chūn lián.Được, treo xong lồng đèn thì chúng ta dán câu đối Tết.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到