笼
[lǒng]
bao trùm; che phủ; (dùng trong 笼子 (lǒng zi)) hộp lớn; tiếng Đài Loan [lóng]
找到了!灯笼和春联都在这里。
zhǎo dào le! dēng long hé chūn lián dōu zài zhè lǐ.Tìm thấy rồi! Lồng đèn và câu đối Tết đều ở đây.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到房间里笼罩着一股紧张的气氛。
fáng jiān lǐ lǒng zhào zhe yì gǔ jǐn zhāng de qì fēn.Trong phòng bao trùm một bầu không khí căng thẳng.
好,挂完灯笼我们就贴春联。
hǎo, guà wán dēng long wǒ men jiù tiē chūn lián.Được, treo xong lồng đèn thì chúng ta dán câu đối Tết.
Trong bài: Dọn nhà trước Tết · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到