笼罩【籠罩】
[lǒng zhào] [笼 罩]
bao trùm; che phủ
像笼子似的罩在上面
清晨,大雾笼罩着整个山谷。
qīng chén, dà wù lǒng zhào zhe zhěng gè shān gǔ.Sáng sớm, sương mù dày đặc bao trùm cả thung lũng.
烟雾笼罩在工厂上空,久久不散。
yān wù lǒng zhào zài gōng chǎng shàng kōng, jiǔ jiǔ bú sàn.Khói mù bao phủ bầu trời phía trên nhà máy, mãi không tan.
清晨的山谷被一层浓重的白雾所笼罩。
qīng chén de shān gǔ bèi yì céng nóng zhòng de bái wù suǒ lǒng zhào.Thung lũng vào sáng sớm bị bao phủ bởi một lớp sương mù dày đặc.
清晨的山林间笼罩着一层低迷的薄雾。
qīng chén de shān lín jiān lǒng zhào zhe yì céng dī mí de bó wù.Giữa rừng núi sáng sớm bao phủ bởi một lớp sương mờ mịt.