揭开
[jiē kāi] [揭 开]
mở ra; mở
这场演讲揭开了文化节的序幕。
zhè chǎng yǎn jiǎng jiē kāi le wén huà jié de xù mù.Bài diễn thuyết này đã mở màn cho lễ hội văn hóa.
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.
现代医学正在努力揭开大脑的奥秘。
xiàn dài yī xué zhèng zài nǔ lì jiē kāi dà nǎo de ào mì.Y học hiện đại đang nỗ lực khám phá những bí ẩn của bộ não.