揭
[jiē]
1.mở; bóc; lột; vạch trần
把覆盖物拿开;使隐藏的显露。
护士轻轻揭下患者伤口上的纱布,准备换药。
hù shì qīng qīng jiē xià huàn zhě shāng kǒu shàng de shā bù, zhǔn bèi huàn yào.Y tá nhẹ nhàng bóc miếng băng gạc trên vết thương của bệnh nhân, chuẩn bị thay thuốc.
2.dấy lên; phát động; mở màn
高举;发起,拉开序幕。
贫苦农民揭竿而起,反抗压迫。
pín kǔ nóng mín jiē gān ér qǐ, fǎn kàng yā pò.Nông dân nghèo khổ dấy binh khởi nghĩa, phản kháng áp bức.
很好,那我们就静待揭晓吧,去喝杯咖啡放松一下。
hěn hǎo, nà wǒ men jiù jìng dài jiē xiǎo ba, qù hē bēi kā fēi fàng sōng yí xià.Rất tốt, vậy chúng ta cùng bình tĩnh chờ công bố nhé, đi uống tách cà phê thư giãn chút nào.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。
guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp嗯,这种多元主体的法律共识,深刻揭示多元文明交融的历史图景。
èn, zhè zhǒng duō yuán zhǔ tǐ de fǎ lǜ gòng shí, shēn kè jiē shì duō yuán wén míng jiāo róng de lì shǐ tú jǐng.Ừm, sự đồng thuận pháp lý giữa các chủ thể đa nguyên này làm sáng tỏ sâu sắc bức tranh lịch sử giao thoa đa văn minh.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển