揭发【揭發】
[jiē fā] [揭 发]
vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ
将隐蔽的坏人坏事公布出来
记者揭发了腐败行为。
jì zhě jiē fā le fǔ bài xíng wéi.Phóng viên đã vạch trần hành vi tham nhũng.
他因为揭发了违规行为而遭到了主管的报复。
tā yīn wèi jiē fā le wéi guī xíng wéi ér zāo dào le zhǔ guǎn de bào fù.Anh ấy vì tố cáo hành vi vi phạm quy định mà bị cấp trên trả thù.