理发【理髮】
[lǐ fà] [理 发]
cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
修剪头发
你头发长了,该理发了。
nǐ tóu fa cháng le, gāi lǐ fà le.Tóc bạn dài rồi, nên cắt tóc thôi.
头发有点儿长了,我想去理发。
tóu fa yǒu diǎn r cháng le, wǒ xiǎng qù lǐ fà.Tóc hơi dài rồi, mình muốn đi cắt tóc.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc他每个月都要去理发店修头发。
tā měi gè yuè dōu yào qù lǐ fà diàn xiū tóu fa.Mỗi tháng anh ấy đều đến tiệm cắt tóc để tỉa tóc.
好啊,那你想怎么跟理发师说呢?
hǎo a, nà nǐ xiǎng zěn me gēn lǐ fà shī shuō ne?Được thôi, thế bạn muốn nói với thợ cắt tóc thế nào?
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc