理论【理論】
[lǐ lùn] [理 论]
lý thuyết; lý luận
解释事物规律的知识或观点
这个理论很有名。
zhè ge lǐ lùn hěn yǒu míng.Lý thuyết này rất nổi tiếng.
tranh luận, cãi lý
与人争论、说理
你别跟他理论了,没用。
nǐ bié gēn tā lǐ lùn le, méi yòng.Đừng tranh luận với anh ta nữa, vô ích.
个
理论上是,不过数字呈现也必须讲究学术依据才行。
lǐ lùn shàng shì, bú guò shù zì chéng xiàn yě bì xū jiǎng jiū xué shù yī jù cái xíng.Về lý thuyết là vậy, nhưng tái hiện kỹ thuật số cũng phải chú trọng căn cứ học thuật mới được.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这些理论阔大无当,难以推行。
zhè xiē lǐ lùn kuò dà wú dāng, nán yǐ tuī xíng.Những lý thuyết này quá viển vông sáo rỗng, rất khó thực thi.
好主意,理论结合模拟演练能让大家更快掌握要领。
hǎo zhǔ yì, lǐ lùn jié hé mó nǐ yǎn liàn néng ràng dà jiā gèng kuài zhǎng wò yào lǐng.Ý kiến hay, lý thuyết kết hợp diễn tập mô phỏng có thể giúp mọi người nắm bắt các điểm cốt lõi nhanh hơn.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên