主义【主義】
[zhǔ yì] [主 义]
chủ nghĩa; tư tưởng
对事物有系统的理论、主张或思想体系。
我们在日常工作中要坚决反对形式主义,讲求实际效果。
wǒ men zài rì cháng gōng zuò zhōng yào jiān jué fǎn duì xíng shì zhǔ yì, jiǎng qiú shí jì xiào guǒ.Chúng ta phải kiên quyết phản đối chủ nghĩa hình thức trong công việc hàng ngày và chú trọng hiệu quả thực tế.
没错,这就是“寄托”。这种现实主义传统影响了后世数千年。
méi cuò, zhè jiù shì“ jì tuō”. zhè zhǒng xiàn shí zhǔ yì chuán tǒng yǐng xiǎng le hòu shì shù qiān nián.Đúng vậy, đó chính là "gửi gắm". Truyền thống chủ nghĩa thực tế này đã ảnh hưởng đến hậu thế hàng nghìn năm.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝对方的俘虏得到了人道主义对待。
duì fāng de fú lǔ dé dào le rén dào zhǔ yì duì dài.Tù binh của bên đối phương đã nhận được sự đối xử nhân đạo.
你觉得在这种叙事语境下,我们还能坚守原本的人文主义价值吗?
nǐ jué de zài zhè zhǒng xù shì yǔ jìng xià, wǒ men hái néng jiān shǒu yuán běn de rén wén zhǔ yì jià zhí ma?Cậu cảm thấy dưới ngữ cảnh tự sự này, chúng ta còn có thể kiên trì giữ vững giá trị nhân văn truyền thống vốn có không?
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng