XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

架子

[jià zi] [架 子]

1.kệ; khung; giá

用竹木或金属等做成的搁置物品的用具。

他把买来的书整理好,摆在木制的架子上。

tā bǎ mǎi lái de shū zhěng lǐ hǎo, bǎi zài mù zhì de jià zi shàng.

Anh ấy sắp xếp sách mới mua và đặt lên kệ gỗ.

2.vẻ kiêu căng; thói trịch thượng; bộ tịch

自高自大、炫耀威风的姿态。

领导对待下属很随和,一点儿架子也没有。

lǐng dǎo duì dài xià shǔ hěn suí hé, yì diǎn r jià zi yě méi yǒu.

Lãnh đạo rất dễ gần với cấp dưới, chẳng có chút vẻ trịch thượng nào.

3.bộ khung; dàn bài; kết cấu cơ bản

比喻事物的组织、结构或框架。

这篇长篇小说的大体架子已经搭好了。

zhè piān cháng piān xiǎo shuō de dà tǐ jià zi yǐ jīng dā hǎo le.

Khung dàn ý tổng thể của cuốn tiểu thuyết này đã được dựng xong.

对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。

duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.

Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

你不要总是在朋友面前摆架子。

nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.

Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.

这个架子上摆放着许多精致的摆设。

zhè ge jià zi shàng bǎi fàng zhe xǔ duō jīng zhì de bǎi shè.

Trên chiếc kệ này có đặt nhiều đồ trang trí tinh xảo.