摆架子
[bǎi jià zi] [摆 架 子]
lên mặt; ra vẻ ta đây
你不要总是在朋友面前摆架子。
nǐ bú yào zǒng shì zài péng yǒu miàn qián bǎi jià zi.Cậu đừng lúc nào cũng giương oai trước mặt bạn bè.
这位经理虽然职位很高,但从来不摆架子。
zhè wèi jīng lǐ suī rán zhí wèi hěn gāo, dàn cóng lái bù bǎi jià zi.Vị quản lý này tuy chức vụ cao nhưng không bao giờ ra vẻ ta đây.