架
[jià]
chống đỡ; khung; giá
用支柱支撑;互相搭连或搀扶。
他用木头架起了一张床。
tā yòng mù tou jià qǐ le yì zhāng chuáng.Anh ấy dùng gỗ dựng lên một chiếc giường.
giá; khung
放东西的支架或器物。
书架上放着很多中文书。
shū jià shàng fàng zhe hěn duō zhōng wén shū.Trên giá sách để rất nhiều sách tiếng Trung.
chiếc, cái (lượng từ cho máy bay, nhạc cụ, máy móc)
量词,用于飞机、乐器或机器。
天空中飞过一架大飞机。
tiān kōng zhōng fēi guò yí jià dà fēi jī.Trên bầu trời có một chiếc máy bay lớn bay qua.
trận, cuộc (cãi cọ, đánh nhau)
争吵或打斗。
他们两个人昨天打了一架。
tā men liǎng gè rén zuó tiān dǎ le yí jià.Hai người họ hôm qua đã đánh nhau một trận.
真的吗?一架飞机也不能起飞吗?
zhēn de ma? yí jià fēi jī yě bù néng qǐ fēi ma?Thật à? Một chiếc máy bay cũng không cất cánh được sao?
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好对,所以整个条文框架都在重新调整。
duì, suǒ yǐ zhěng gè tiáo wén kuàng jià dōu zài chóng xīn tiáo zhěng.Đúng vậy, cho nên toàn bộ khung điều khoản đều đang được điều chỉnh lại.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…因为一点小事,他们又吵架了。
yīn wèi yì diǎn xiǎo shì, tā men yòu chǎo jià le.Vì một chuyện nhỏ nhặt, họ lại cãi nhau rồi.