上架
[shàng jià] [上 架]
đưa hàng lên kệ; (sản phẩm) có sẵn để bán
河上架起了一座新的木桥。
hé shàng jià qǐ le yí zuò xīn de mù qiáo.Một cây cầu gỗ mới đã được bắc qua sông.
这家店刚上架新款手机,价格比旧款便宜。
zhè jiā diàn gāng shàng jià xīn kuǎn shǒu jī, jià gé bǐ jiù kuǎn pián yi.Cửa hàng này vừa bày bán điện thoại mẫu mới, giá rẻ hơn mẫu cũ.