赶鸭子上架[gǎn yā zi shàng jià] [赶 鸭 子 上 架]Lưu từKhácnghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năngChữ trong từ赶gǎnđuổi kịp鸭yāvịt (lượng từ: 只 (zhī))子zǐcon trai上shàng(hình thức kết hợp) trên架jiàchống đỡTừ cùng chữ:书架shū jiàHSK 3giá sách吵架chǎo jiàHSK 3cãi nhau衣架yī jiàHSK 3móc treo quần áo赶到gǎn dàoHSK 3vội đến (một nơi)赶快gǎn kuàiHSK 3nhanh chóng赶紧gǎn jǐnHSK 3vội vàng打架dǎ jiàHSK 5đánh nhau赶上gǎn shàngHSK 6theo kịp赶忙gǎn mángHSK 6vội vàngXem thêm (3)