吵架
[chǎo jià] [吵 架]
cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã
因意见不合而大声争执。
他们俩经常吵架。
tā men liǎ jīng cháng chǎo jià.Hai người họ thường xuyên cãi nhau.
顿
大卫,我昨晚和父母吵架了,心里真难受。
dà wèi, wǒ zuó wǎn hé fù mǔ chǎo jià le, xīn lǐ zhēn nán shòu.Đại Vệ, tối qua mình cãi nhau với bố mẹ, trong lòng thật buồn.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说好的,我打算好好跟他们聊聊,不再吵架了。
hǎo de, wǒ dǎ suàn hǎo hǎo gēn tā men liáo liáo, bú zài chǎo jià le.Được rồi, mình định trò chuyện đàng hoàng với họ, không cãi nhau nữa.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说当众吵架,谁脸上都不好看。
dāng zhòng chǎo jià, shuí liǎn shàng dōu bù hǎo kàn.Cãi nhau trước đám đông thì chẳng ai đẹp mặt cả.