绑架【綁架】
[bǎng jià] [绑 架]
1.bắt cóc
用暴力把人劫走并索要财物
警方迅速行动,成功解救了被绑架的人质。
jǐng fāng xùn sù xíng dòng, chéng gōng jiě jiù le bèi bǎng jià de rén zhì.Cảnh sát hành động nhanh chóng, giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.
2.trói buộc, áp đặt (nghĩa bóng)
借某种理由强迫或限制他人行为
我们不应该用所谓的大局观去道德绑架别人。
wǒ men bú yīng gāi yòng suǒ wèi de dà jú guān qù dào dé bǎng jià bié rén.Chúng ta không nên dùng cái gọi là đại cục để ép buộc đạo đức người khác.
不仅如此,数字经济的广大参与者也能摆脱单一平台的数据绑架。
bù jǐn rú cǐ, shù zì jīng jì de guǎng dà cān yù zhě yě néng bǎi tuō dān yī píng tái de shù jù bǎng jià.Không chỉ vậy, đông đảo người tham gia nền kinh tế số cũng có thể thoát khỏi sự bắt cóc dữ liệu của nền tảng đơn lẻ.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所