XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

打架

[dǎ jià] [打 架]

đánh nhau; ẩu đả; xô xát

互相动手殴打

老师教育小朋友在学校里不能打架。

lǎo shī jiào yù xiǎo péng yǒu zài xué xiào lǐ bù néng dǎ jià.

Giáo viên dạy các bé không được đánh nhau ở trường.

场

他们抄起家伙就冲了出去准备打架。

tā men chāo qǐ jiā huo jiù chōng le chū qù zhǔn bèi dǎ jià.

Bọn họ vớ lấy hung khí rồi lao ra ngoài chuẩn bị đánh nhau.

这两支顶尖队伍的对决堪称神仙打架。

zhè liǎng zhī dǐng jiān duì wu de duì jué kān chēng shén xiān dǎ jià.

Cuộc đối đầu giữa hai đội tuyển hàng đầu này xứng đáng là màn so tài đỉnh cao.

昨晚学校门口的打架事件让妈妈很担心。

zuó wǎn xué xiào mén kǒu de dǎ jià shì jiàn ràng mā ma hěn dān xīn.

Vụ đánh nhau ở cổng trường tối qua khiến mẹ rất lo lắng.