XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

争吵【爭吵】

[zhēng chǎo] [争 吵]

cãi nhau; tranh cãi

双方因意见不合而大声争辩吵闹

他们因为一点小事在办公室争吵。

tā men yīn wèi yì diǎn xiǎo shì zài bàn gōng shì zhēng chǎo.

Họ cãi nhau trong văn phòng chỉ vì một chuyện nhỏ.

原来如此!难怪我发现网友们在讨论问题时,观点越来越极端,甚至经常发生激烈的争吵。

yuán lái rú cǐ! nán guài wǒ fā xiàn wǎng yǒu men zài tǎo lùn wèn tí shí, guān diǎn yuè lái yuè jí duān, shèn zhì jīng cháng fā shēng jī liè de zhēng chǎo.

Thì ra là vậy! Thảo nào em thấy cư dân mạng khi thảo luận vấn đề, quan điểm ngày càng cực đoan, thậm chí thường xuyên xảy ra cãi vã kịch liệt.

Trong bài: Phản biện hiện tượng phòng rung thanh thuật toán và thao túng dư luận

得了,别再为这件小事争吵了。

dé le, bié zài wèi zhè jiàn xiǎo shì zhēng chǎo le.

Được rồi, đừng cãi nhau vì chuyện nhỏ này nữa.

犯罪团伙因分赃不均而发生争吵。

fàn zuì tuán huǒ yīn fēn zāng bù jūn ér fā shēng zhēng chǎo.

Băng nhóm tội phạm cãi vã do chia chác của phi pháp không đều.