XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

吵

[chǎo]

cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào

争执或发出杂乱声音打扰他人

外面太吵了。

wài miàn tài chǎo le.

Bên ngoài ồn ào quá.

ồn ào, ầm ĩ

声音杂乱,不宁静

这里的环境太吵了,我想换地方。

zhè lǐ de huán jìng tài chǎo le, wǒ xiǎng huàn dì fāng.

Môi trường ở đây ồn ào quá, tôi muốn đổi chỗ.

那边太吵了,住在公园旁边更舒服。

nà biān tài chǎo le, zhù zài gōng yuán páng biān gèng shū fú.

Bên đó ồn quá, ở cạnh công viên thoải mái hơn.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

因为一点小事,他们又吵架了。

yīn wèi yì diǎn xiǎo shì, tā men yòu chǎo jià le.

Vì một chuyện nhỏ nhặt, họ lại cãi nhau rồi.

隔壁太吵了,严重影响了我的睡眠。

gé bì tài chǎo le, yán zhòng yǐng xiǎng le wǒ de shuì mián.

Phòng bên cạnh ồn quá, ảnh hưởng nghiêm trọng đến giấc ngủ của tôi.

Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn