嚷
[rǎng]
1.kêu la; quát tháo; làm to chuyện
大声喊叫或吵闹。
大家都在安静自习,请不要大声大嚷。
dà jiā dōu zài ān jìng zì xí, qǐng bú yào dà shēng dà rǎng.Mọi người đều đang tự học yên tĩnh, xin đừng la hét to tiếng.
2.rêu rao; tiết lộ; đồn ầm lên
传扬;声张。
这件事先别嚷出去,免得麻烦。
zhè jiàn shì xiān bié rǎng chū qù, miǎn de má fán.Chuyện này tạm thời đừng rêu rao ra ngoài, tránh phiền phức.