吵醒
[chǎo xǐng] [吵 醒]
đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
我也没睡好。你也是被地铁的动静吵醒的吧?
wǒ yě méi shuì hǎo. nǐ yě shì bèi dì tiě de dòng jìng chǎo xǐng de ba?Mình cũng không ngủ ngon. Cậu cũng bị đánh thức bởi tiếng tàu điện ngầm à?
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪他轻轻地敲门,生怕吵醒屋里的人。
tā qīng qīng dì qiāo mén, shēng pà chǎo xǐng wū lǐ de rén.Anh ấy gõ cửa nhẹ nhàng, sợ làm thức giấc người trong phòng.
她走路轻手轻脚,生怕吵醒熟睡的婴儿。
tā zǒu lù qīng shǒu qīng jiǎo, shēng pà chǎo xǐng shú shuì de yīng ér.Cô ấy đi lại nhẹ nhàng vì sợ làm em bé đang ngủ say thức giấc.
