吵闹
[chǎo nào] [吵 闹]
ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào
这间临街的卧室晚上比较吵闹。
zhè jiān lín jiē de wò shì wǎn shàng bǐ jiào chǎo nào.Phòng ngủ hướng ra đường này ban đêm khá ồn ào.
我无法忍受办公室里这么吵闹的环境。
wǒ wú fǎ rěn shòu bàn gōng shì lǐ zhè me chǎo nào de huán jìng.Tôi không thể chịu đựng môi trường ồn ào thế này trong văn phòng.
几个醉汉在餐厅大声吵闹,故意捣乱。
jǐ gè zuì hàn zài cān tīng dà shēng chǎo nào, gù yì dǎo luàn.Mấy gã say rượu lớn tiếng làm ồn trong nhà hàng, cố ý gây rối.