看热闹【看熱鬧】
[kàn rè nao] [KHÁN 热 闹]
1.đi đến chỗ đông người
围观有趣、新奇或纷乱的场面
街上发生了争执,引来不少路人围过来看热闹。
jiē shàng fā shēng le zhēng zhí, yǐn lái bù shǎo lù rén wéi guò lái kàn rè nào.Trên phố xảy ra tranh cãi, thu hút không ít người qua đường xúm lại xem trò vui.
2.đứng ngoài xem trò vui; bàng quan
置身事外旁观别人的笑话或困难
朋友遇到困难,我们不能只站在一旁看热闹。
péng yǒu yù dào kùn nán, wǒ men bù néng zhǐ zhàn zài yì páng kàn rè nào.Khi bạn bè gặp khó khăn, chúng ta không thể chỉ đứng một bên xem trò cười.
您是担心大家只看热闹,反而忽略了技艺本质吗?
nín shì dān xīn dà jiā zhǐ kàn rè nào, fǎn ér hū lüè le jì yì běn zhì ma?Thầy lo lắng mọi người chỉ xem cho vui, trái lại bỏ qua bản chất kỹ nghệ sao ạ?
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản街上出事了,好多人在看热闹。
jiē shàng chū shì le, hǎo duō rén zài kàn rè nào.Phố có chuyện, nhiều người đứng xem.
别光顾着看热闹,快来帮忙。
bié guāng gù zhe kàn rè nào, kuài lái bāng máng.Đừng chỉ đứng xem, mau đến giúp.