热闹【熱鬧】
[rè nao] [热 闹]
náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
人多声大,气氛活跃
过年的时候,街上非常热闹。
guò nián de shí hòu, jiē shàng fēi cháng rè nào.Vào dịp năm mới, trên đường phố vô cùng náo nhiệt.
tụ họp vui vẻ
聚在一起庆祝或玩耍
好朋友结婚,大家聚在一起热闹了一整夜。
hǎo péng yǒu jié hūn, dà jiā jù zài yì qǐ rè nào le yì zhěng yè.Bạn thân cưới, mọi người tụ họp vui vẻ suốt đêm.
náo nhiệt; nhộn nhịp; đông vui
引人围观的事或气氛
街上出事了,好多人在看热闹。
jiē shàng chū shì le, hǎo duō rén zài kàn rè nào.Phố có chuyện, nhiều người đứng xem.
这里热闹得像下午的集市一样。
zhè lǐ rè nào de xiàng xià wǔ de jí shì yí yàng.Ở đây náo nhiệt giống như chợ buổi chiều vậy.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是听起来真热闹,你们一定很开心。
tīng qǐ lái zhēn rè nào, nǐ men yí dìng hěn kāi xīn.Nghe thật náo nhiệt, các cậu nhất định rất vui.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在对啊,大家都很喜欢这种热闹的氛围。
duì a, dà jiā dōu hěn xǐ huan zhè zhǒng rè nào de fēn wéi.Đúng vậy, mọi người đều rất thích bầu không khí náo nhiệt này.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是