XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

繁华【繁華】

[fán huá] [繁 华]

phồn hoa; nhộn nhịp

繁荣热闹,指街市或经济。

这一带是城市里商业最繁华的街区。

zhè yí dài shì chéng shì lǐ shāng yè zuì fán huá de jiē qū.

Khu vực này là tuyến phố thương mại sầm uất, phồn hoa nhất thành phố.

cảnh phồn hoa; sự xa hoa

繁华热闹的景象或荣华富贵。

看遍了世间的繁华,他选择归隐田园。

kàn biàn le shì jiān de fán huá, tā xuǎn zé guī yǐn tián yuán.

Nhìn thấu cảnh phồn hoa thế gian, anh ấy chọn quy ẩn nơi điền viên.

是啊,越是看到后面的凄凉,就越能体会到前面繁华的美好与脆弱。

shì a, yuè shì kàn dào hòu miàn de qī liáng, jiù yuè néng tǐ huì dào qián miàn fán huá de měi hǎo yǔ cuì ruò.

Đúng thế, càng nhìn thấy sự thê lương phía sau, thì lại càng thấu hiểu được vẻ đẹp và sự mong manh của sự phồn hoa phía trước.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

战争把繁华的家园变成了废墟。

zhàn zhēng bǎ fán huá de jiā yuán biàn chéng le fèi xū.

Chiến tranh đã biến quê hương phồn hoa thành tàn tích.

繁华的街道上有令人难忘的景象。

fán huá de jiē dào shàng yǒu lìng rén nán wàng de jǐng xiàng.

Trên con phố sầm uất có những cảnh tượng khiến người ta khó quên.