中华【中華】
[zhōng huá] [TRUNG 华]
Trung Hoa; Trung Quốc
指中国或中国文化
中华传统节日承载着深厚的情感与文化记忆。
zhōng huá chuán tǒng jié rì chéng zài zhe shēn hòu de qíng gǎn yǔ wén huà jì yì.Các ngày lễ truyền thống Trung Hoa mang đậm tình cảm và ký ức văn hóa sâu sắc.
人民是中华人民共和国的主人。
rén mín shì zhōng huá rén mín gòng hé guó de zhǔ rén.Nhân dân là chủ của nước Cộng hòa Nhân dân Trung hoa.
中华民族拥有五千年的文明史。
zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.
他十分了解中华民族的文化。
tā shí fēn liǎo jiě zhōng huá mín zú de wén huà.Anh ấy rất hiểu văn hóa dân tộc Trung Hoa.