繁体字【繁體字】
[fán tǐ zì] [繁 体 字]
chữ Hán phồn thể
笔画结构较繁复的传统汉字。
阅读中国古代文学典籍需要掌握一定的繁体字。
yuè dú zhōng guó gǔ dài wén xué diǎn jí xū yào zhǎng wò yí dìng de fán tǐ zì.Đọc các thư tịch văn học cổ đại Trung Quốc cần nắm vững một lượng chữ Hán phồn thể nhất định.
博物馆志愿者为台湾游客同时准备简体字和繁体字版本的说明。
bó wù guǎn zhì yuàn zhě wèi tái wān yóu kè tóng shí zhǔn bèi jiǎn tǐ zì hé fán tǐ zì bǎn běn de shuō míng.Tình nguyện viên bảo tàng chuẩn bị đồng thời bản thuyết minh bằng chữ giản thể và chữ phồn thể cho du khách Đài Loan.