简体字【簡體字】
[jiǎn tǐ zì] [简 体 字]
chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁体字 (fán tǐ zì)
结构简化、笔画较少的汉字。
海外中文学习者大多选择学习简体字。
hǎi wài zhōng wén xué xí zhě dà duō xuǎn zé xué xí jiǎn tǐ zì.Người học tiếng Trung ở nước ngoài đa số lựa chọn học chữ Hán giản thể.
这本字典收录了简体字对应的繁体字。
zhè běn zì diǎn shōu lù le jiǎn tǐ zì duì yìng de fán tǐ zì.Cuốn từ điển này thu thập các chữ phồn thể tương ứng với chữ giản thể.