数字【數字】
[shù zì] [数 字]
chữ số; con số; số liệu
表示数目的文字或符号
这个数字很大。
zhè ge shù zì hěn dà.Con số này rất lớn.
kỹ thuật số, số hoá
运用计算机或信息技术的
我们现在生活在数字时代。
wǒ men xiàn zài shēng huó zài shù zì shí dài.Hiện nay chúng ta sống trong thời đại số.
个
这个数字包括门票和火车票了吗?
zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多八在中国是一个非常吉利的数字。
bā zài zhōng guó shì yí gè fēi cháng jí lì de shù zì.Số tám là một con số rất may mắn ở Trung Quốc.
纸质版和数字版,哪个会先发表?
zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的