数字游民
[shù zì yóu mín] [数 字 游 民]
người du mục kỹ thuật số
大卫,你提议推行数字游民签证,真能切实提振沿海经济吗?
dà wèi, nǐ tí yì tuī xíng shù zì yóu mín qiān zhèng, zhēn néng qiè shí tí zhèn yán hǎi jīng jì ma?Đại Vệ, bạn đề xuất áp dụng thị thực du mục kỹ thuật số, thực sự thúc đẩy được kinh tế ven biển không?
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số王老师,刚才的讲座真精彩!您觉得数字游民能促进当地消费吗?
wáng lǎo shī, gāng cái de jiǎng zuò zhēn jīng cǎi! nín jué de shù zì yóu mín néng cù jìn dāng dì xiāo fèi ma?Thầy Vương, bài diễn thuyết vừa rồi hay quá! Thầy có nghĩ lao động du mục kỹ thuật số có thể thúc đẩy tiêu dùng địa phương không?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số从某种意义上说,数字游民的普及是对现行以地理国界为核心的福利制度的根本冲击。
cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, shù zì yóu mín de pǔ jí shì duì xiàn xíng yǐ dì lǐ guó jiè wèi hé xīn de fú lì zhì dù de gēn běn chōng jī.Xét từ một ý nghĩa nào đó, sự phổ cập của người du mục số là sự xung đột căn bản đối với chế độ phúc lợi hiện hành lấy biên giới địa lý làm cốt lõi.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说