农民【農民】
[nóng mín] [农 民]
nông dân; nông phu
长期从事农业生产的劳动者。
农民们正在田里工作。
nóng mín men zhèng zài tián lǐ gōng zuò.Những người nông dân đang làm việc ngoài đồng.
个
农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。
nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
对,你看那边,农民在光伏板下种了不少蘑菇。
duì, nǐ kàn nà biān, nóng mín zài guāng fú bǎn xià zhǒng le bù shǎo mó gu.Đúng, bạn nhìn bên kia, nông dân trồng không ít nấm dưới tấm quang điện.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…